Bài đăng

Việc sử dụng thuốc Lenvanix 4mg cho phụ nữ có thai

Hình ảnh
  Thuốc Lenvanix 4mg là thuốc được sản xuất bởi Beacon Pharmaceuticals Ltd. với thành phần chính là Lenvatinib. Thuốc giúp làm chậm tốc độ nhân lên của các tế bào ung thư và sự phát triển của khối u, giúp cắt giảm tắt nguồn cung cấp máu mà tế bào ung thư cần. Lenvanix 4mg được chỉ định sử dụng trong điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa, ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô tế bào thận. Thông tin cơ bản về thuốc Lenvanix 4mg Thành phần chính: Lenvatinib 4mg. Dạng bào chế: Viên nén Đóng gói: Hộp 30 viên Nhà sản xuất: Beacon Pharmaceuticals Ltd. Nước sản xuất: Bangladesh Sản phẩm tương tự: Thuốc Lenvanix 10mg, 4mg – Lenvatinib – Thuốc điều trị ung thư (Hộp 30 viên) Thuốc Lenvanix 4mg là thuốc gì? Thuốc Lenvanix 4mg có chứa hoạt chất chính là Lenvatinib được sử dụng trong điều trị một số loại ung thư tuyến giáp đã trở lại hoặc ung thư đã di căn sang các bộ phận khác của cơ thể mà không thể điều trị bằng iốt phóng xạ. Thuốc này cũng được sử dụng cùng với Everolimus (như Afini...

Thông tin cơ bản

  Thuốc Mestinon 60mg   là thuốc có tác dụng làm tăng trương lực cơ, điều trị cho bệnh nhân nhược cơ, liệt ruột và bí tiểu sau phẫu thuật.Thuốc Mestinon có chứa thành phần chính Pyridostigmin bromid là một chất đối kháng với cholinesterase. Thuốc được sản xuất tại đài loan, 1 lọ chứa 150mg viên nén 60mg. Thuốc được nhập khẩu bởi công ty TNHH ZUELLIG PHARMA VIỆT NAM. Để tìm hiểu về   thuốc mestinon 60mg  chúng ta hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để có thông tin chính xác và uy tín nhất về thuốc mestinon Thông tin cơ bản Thành phần chính: Pyridostigmin bromid 60mg Công dụng: Làm tăng trương lực cơ, điều trị cho bệnh nhân nhược cơ, liệt ruột và bí tiểu sau phẫu thuật. Nhà sản xuất: Aupa Biopharm Co., Ltd. – Đài Loan Số đăng ký: VN-20356-17 Đóng gói: Hộp 1 lọ 150 viên Dạng bào chế: Viên nén bao đường Nhóm thuốc: Thuốc điều trị nhược cơ Thành phần có trong viên thuốc Mestinon 60mg Viên nang của thuốc Mestinon có chứa hoạt chất chính là Pyridostigmin bromid và hỗn hợp ...

Thông tin cơ bản về thuốc Trivastal 50mg

Hình ảnh
  Thuốc Trivastal 50mg chứa hoạt chất Piribedil 50mg, là một thuốc kê đơn điều trị Parkinson. Có thể dùng đơn trị liệu hoặc kết hợp với các liệu pháp Dopamine, đặc biệt trên các dạng bệnh kèm chứng run. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc điều trị Parkinson. Tuy nhiên, mỗi tình trạng và bệnh nền của bệnh nhân sẽ phù hợp với những loại thuốc điều trị khác nhau. Nội dung Thông tin cơ bản về thuốc Trivastal 50mg Thành phần chính: Piribedil 50mg Công dụng: điều trị Parkinson. Nhà sản xuất: Servier – Pháp Số đăng ký:VN-16822-13 Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 15 viên Dạng bào chế: Viên nén bao đường giải phóng chậm Nhóm thuốc: Thuốc điều trị Parkinson. Thành phần của thuốc Trivastal 50mg Thành phần trong mỗi viên Trivastal Retard 50mg chứa: Piribedil 50mg Tá dược vừa đủ. Thuốc Trivastal 50mg giá bao nhiêu? Thuốc Trivasta l 50mg được bán tại các bệnh viện với nhà thuốc do chính sách giá khác nhau. Giá thuốc Trivastal 50mg có thể biến động tùy thuộc vào từng thời điểm. Thuốc Trivastal ...

Thuốc Cernevit Baxter tiêm giá bao nhiêu, mua ở đâu tốt nhất?

Hình ảnh
  Chỉ định của thuốc tiêm Cernevit Baxter Thuốc Cenevit Baxter được sử dụng trong trường hợp sau: Cung cấp vitamin tương ứng với nhu cầu hàng ngày của người lớn và trẻ em trên 11 tuổi cần bổ sung đa vitamin bằng đường tiêm khi dinh dưỡng đường uống có chống chỉ định, không thể hoặc không đủ (ví dụ: do suy dinh dưỡng, kém hấp thu đường tiêu hóa, đường tĩnh mạch …).  Hướng dẫn sử dụng Cernevit Baxter thuốc tiêm Liều dùng thuốc và các dùng Cernevit thuốc tiêm Người lớn và trẻ em> 11 tuổi nên dùng 1 lọ/ngày. nước pha tiêm đầu tiên sung 5ml bơm vào lọ bằng ống tiêm và lắc nhẹ để hòa tan bột. Dung dịch sau khi hòa tan được tiêm tĩnh mạch chậm (tối thiểu 10 phút) hoặc truyền tĩnh mạch khi pha với nước muối sinh lý hoặc glucose. Thuốc có thể pha trộn trong thành phần của hỗn hợp dinh dưỡng, kết hợp với carbohydrate, lipid, acid amin, chất điện giải và các chất khác, điều này đã được xác định về tính tương hợp và tính ổn định. Đường dùng và cách dùng  Đường tĩnh mạch: Bằng cách...